HONDA CITY RS

614.000.000 Đ

358086224 839073844244118 1705801699693157000 n

KIÊU HÃNH VƯƠN XA

Phong cách thiết kế thể thao đầy mạnh mẽ, cuốn hút là tuyên ngôn cho dấu ấn riêng đậm chất cá tính của chủ sở hữu. Honda City đón đầu mọi xu hướng, kiến tạo diện mạo mới đầy kiêu hãnh để bạn luôn là tâm điểm của mọi ánh nhìn.

THƯ VIỆN ẢNH

item 4
item 2
item 3
item 5
noi that honda city
noi that honda city
noi that honda city
noi that honda city

ĐỘNG CƠ VẬN HÀNH

NỘI THẤT

NGOẠI THẤT

HỆ THỐNG AN TOÀN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT G | L | RS

Kiểu động cơ1.5L i-VTEC DOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốVô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3)1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)40
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ PGM-FI
Kiểu động cơ1.5L i-VTEC DOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốVô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3)1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)40
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ PGM-FI
Số chỗ ngồi5
Dài x Rộng x Cao (mm)4.580 x 1.748 x 1.4674.580 x 1.748 x 1.4674.589 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm)2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.495/1.4831.495/1.4851.495/1.485
Cỡ lốp185/60R15185/55R16185/55R16
La-zăngHợp kim/15 inchHợp kim/16 inchHợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)134
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m)5
Khối lượng bản thân (kg)1.1171.1281.140
Khối lượng toàn tải (kg)1.5801.5801.580
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauPhanh tang trốngPhanh đĩaPhanh đĩa
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauPhanh tang trốngPhanh đĩaPhanh đĩa
Trợ lực lái điện (EPS)CóCóCó
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)CóCóCó
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)CóCóCó
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)CóCóCó
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăngKhôngCóCó
Khởi động bằng nút bấmCóCóCó
Cụm đèn trước   
Đèn chiếu xaHalogenHalogenLED
Đèn chiếu gầnHalogenHalogenLED
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sángCóCóCó
Tự động tắt theo thời gianCóCóCó
Đèn sương mùKhôngKhôngLED
Đèn hậuLEDLEDLED
Đèn phanh treo caoLEDLEDLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LEDChỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LEDChỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtGhế láiGhế láiGhế lái
Ăng tenDạng vây cá mậpDạng vây cá mậpDạng vây cá mập
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâmAnalog - Màn hình màu 4.2 inch
Chất liệu ghếNỉDaDa
Ghế lái chỉnh 6 hướngCóCóCó
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồKhôngCóCó
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốcKhôngKhôngCó
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sauCóCóCó
TAY LÁI
Chất liệuUrethaneDaDa
Điều chỉnh 4 hướngCóCóCó
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanhCóCóCó
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Chế độ khởi động từ xaKhôngCóCó
Chìa khóa thông minhCóCóCó
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biếnKhôngCóCó
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Hỗ trợ Honda CONNECTKhôngKhôngCó
Màn hìnhCảm ứng 8 inchCảm ứng 8 inchCảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nóiCóCóCó
Chế độ đàm thoại rảnh tayCóCóCó
Kết nối BluetoothCóCóCó
Kết nối USBCóCóCó
Đài AM/FMCóCóCó
Hệ thống loa4 Loa8 Loa8 Loa
Nguồn sạc335
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự độngChỉnh cơ1 Vùng1 Vùng
Cừa gió điều hòa cho hàng ghế sauKhôngCóCó
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sauCóCóCó
Đèn cốpCóCóCó
Gương trang điểm cho hàng ghế trướcGhế láiGhế láiGhế lái + Ghế phụ
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống Công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)CóCóCó
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)CóCóCó
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)CóCóCó
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)CóCóCó
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)CóCóCó
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)CóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)CóCóCó
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)CóCóCó
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCó
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)CóCóCó
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)CóCóCó
Camera lùiCóCóCó
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độCóCóCó
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bênCóCóCó
Túi khí bên cho hàng ghế trướcCóCóCó
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghếKhôngKhôngCó
Nhắc nhở cài dây an toànHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACECóCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIXCóCóCó
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo độngCóCóCó
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biếnKhôngCóCó

CÁC PHIÊN BẢN CITY

PHIÊN BẢN CITY
GIÁ SẢN PHẨM
CITY L
Giá từ 569.000.000đ
CITY G
Giá từ 529.000.000đ
CITY RS
Giá từ 599.000.000đ